Lệ phí lãnh sự
LỆ PHÍ LÃNH SỰ
|
STT |
LOẠI |
LỆ PHÍ |
|
A |
LỆ PHÍ CẤP HỘ CHIẾU VÀ THỊ THỰC |
|
|
1 |
HỘ CHIẾU |
|
|
|
Cấp hộ chiếu mới |
50 |
|
|
Gia hạn hộ chiếu |
20 |
|
|
Bổ sung, dán ảnh trẻ em vào hộ chiếu |
10 |
|
|
Cấp lại hộ chiếu do hỏng, mất |
100 |
|
2 |
GIẤY THÔNG HÀNH |
|
|
a |
Giấy thông hành |
|
|
|
Cấp giấy thông hành |
20 |
|
|
Gia hạn giấy thông hành |
10 |
|
|
Cấp lại giấy thông hành do hỏng và mất |
30 |
|
b |
Giấy thông hành hồi hương |
|
|
|
Cấp giấy thông hành hồi hương |
100 |
|
|
Cấp lại giấy thông hành do hỏng và mất |
120 |
|
3 |
THỊ THỰC CÁC LOẠI |
|
|
a |
Thị thực nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần |
25 |
|
b |
Thị thực nhập xuất cảnh nhiều lần |
|
|
|
Loại có giá trị dưới 01 tháng |
40 |
|
|
Loại có giá trị dưới 06 tháng |
70 |
|
|
Loại có giá trị từ 6 tháng đến 01 năm |
100 |
|
c |
Chuyển thị thực sang hộ chiếu mới |
10 |
|
B |
CÁC LỆ PHÍ KHÁC |
|
|
1 |
Chứng thực hợp đồng |
50 |
|
2 |
Chứng thực di chúc, thư ủy quyền, trích tài liệu, bản sao, chụp, bản dịch |
5 |
|
3 |
Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu |
5 |
|
4 |
Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp, xác minh giấy tờ tài liệu (không kể tiền cước phí) |
15 |
|
5 |
Cấp và chứng thực các loại giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác. |
10 |
|
6 |
Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế |
|
|
a |
Nhận lưu giữ di chúc, công bố di chúc, công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản, công chứng văn bản thoả thuận khai nhận di sản, công chứng văn bản từ chối di sản |
10 |
|
b |
Thừa kế tài sản có giá trị dưới 1000 USD |
50 |
|
c |
Thừa kế tài sản có giá trị từ 1000 USD trở lên |
2% giá trị tài sản, cao nhất 2500 USD |
|
7 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký công dân |
5 |
|
8 |
Lệ phí chứng nhận lãnh sự |
|
|
a |
Chứng nhận con dấu, chữ ký |
1 |
|
b |
Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản |
2 |
|
9 |
Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dân |
5 |
|
C |
LỆ PHÍ VỀ QUỐC TỊCH |
|
|
|
Nhập quốc tịch |
150 |
|
|
Trở lại quốc tịch |
150 |
|
|
Thôi quốc tịch |
150 |
|
|
Cấp giấy chứng nhận mất quốc tịch |
35 |
|
D |
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH |
|
|
1 |
Khai sinh |
|
|
|
Đăng ký khai sinh |
5 |
|
|
Đăng ký khai sinh quá hạn |
5 |
|
|
Đăng ký lại việc sinh |
10 |
|
2 |
Kết hôn |
|
|
|
Đăng ký kết hôn |
50 |
|
|
Đăng ký lại việc kết hôn |
100 |
|
3 |
Khai tử |
|
|
|
Đăng ký khai tử quá hạn |
5 |
|
|
Đăng ký lại việc tử |
10 |
|
4 |
Nhận nuôi con nuôi |
|
|
|
Đăng ký nuôi con nuôi |
100 |
|
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi |
200 |
|
5 |
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con |
100 |
|
6 |
Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh |
50 |
|
7 |
Các việc đăng ký hộ tịch khác |
|
|
|
Cấp bản sao giấy tờ từ hộ tịch gốc |
1 |
|
|
Cấp, xác nhận giấy tờ để đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. |
50 |
|
|
Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khác |
5 |
|
|
Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch do kết hôn, nhận con nuôi, giám hộ, ly hôn và chấm dứt việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại các cơ quan có thẩm quyền nước ngoài |
5 |
|
|
Đăng ký lại các sự kiện hộ tịch xảy ra ở nước ngoài đã được cơ quan của nước sở tại đăng ký cho công dân nước ngoài |
5 |
|
E |
Quy định khác |
|
|
1 |

